Google Translate

Bộ sưu tập Hoa Lan

Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 1 thành viên
  • lê thanh lan
  • Dự Báo Thời Tiết

    Chào mừng quý vị đến với Tiếng Anh Và Bài Hát Thiếu Nhi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phần mềm mô tả các thí nghiệm VẬT LÝ (crocodile_physics)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:29' 21-07-2009
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 620
    Số lượt thích: 0 người
    Phần mềm mô tả thí nghiệm Vật lí
    CROCODILE PHYSICS

    Chương I: GIỚI THIỆU PHẦN MỀM CROCODILE PHYSICS
    Crocodile Physics là phần mềm ứng dụng dùng để mô phỏng thí nghiệm vật lý. Để vào chương trình ứng dụng, ta có thể Double Click vào biểu tượng Crocodile Physic trên màn hình Desktop. Sau khi nhấp vào biểu tượng Crocodile Physics ta sẽ thấy biểu tượng chương trình:



















    Tiếp theo ta sẽ thấy trên giao diện màn hình hiện lên cửa sổ và lời chào "Welcome to Crocodile Physics". Trên bảng này chúng ta có thể chọn các mục: Contents, New model, hay Tutorials.


    - Contents: Xem các ví dụ theo chủ đề có sẵn trong phần mềm .

    - New model: Sử dụng các mô hình của Crocodile để tạo những mô phỏng.

    - Tutorials: mở nội dung hướng dẫn sử dụng Crocodile Physics.




    Khi chọn New model hoặc Example model trên màn hình sẽ hiện lên cửa sổ thực hiện các mô phỏng vật lý.
    
    Crocodile Physics có thể mô phỏng cơ học, điện, điện tử, quang học, và sóng cơ học.
    Trong mỗi phần cơ, sóng, điện, quang có đầy đủ những thuộc tính để ta có thể mô phỏng các thí nghiệm vật lý phổ thông. Để xem những mô phỏng có sẵn trong Crocodile ta click vào Model sau đó chọn các mục cần xem. Để xây dựng các mô phỏng thí nghiệm ta có thể Click chọn các thành phần trong Parts.
    Ví dụ như click vào Electronics ta sẽ có các thành phần dùng trong mô phỏng.
    Dưới đây liệt kê một số thành phần dùng để thực hiện mô phỏng về điện, điện tử, cơ, quang, sóng…
    I/ ĐIỆN HỌC: gồm có Analog, Pictorial, Digital.

    Analog: Mạch tương tự.
    Pictorial: Nguồn.
    Digital: Mạch số.














































    II/ QUANG HỌC: gồm có Optical Space, Ray Diagrams, Light Sources, Lenses, Mirrors, Transparent Objects, Opaque Objects.




    Optical Space: Màn đen.
    Ray Diagrams: Biểu đồ tia.
    Light Sources: Nguồn sáng.
    Lenses: Thấu kính.

    Mirrors: Gương.
    Transparent Object: Vật trong suốt.
    Opaque Object: Vật chắn sáng.





    Near Object Marker: Cận điểm.
    Far Object Marker: Viễn điểm.

    Screen: Màn chắn.
    Eye: Mắt.




    Diverging beam: Chùm phân kỳ.
    Parallel beam: Chùm song song.
    Ray box: Hộp sáng.





    Concave Lens: Thấu kính phân kỳ.
    Convex Lens: Thấu kính hội tụ.



    Plane Mirror: Gương phẳng.
    Concave Mirror: Gương lõm.

    Convex Mirror: Gương lồi.
    Parabolic Mirror: Gương Parabol.


    Prism: Lăng kính.
    Transparent Block: Khối trong suốt.
    Semi-circular Block: Khối bán cầu.





    Adjustable Slit: Khe phân giải.
    Opaque Ball: Khối chắn sáng.

    Opaque Block: Hộp chắn sáng.
    Opaque Triangle: Tam giác chắn sáng.

    II/ CƠ HỌC: gồm có Mechanisms, Motion



    Mechanisms: Cơ học.
    Motion: Sự Chuyển động.




    Space: Không gian chuyển động.
    Grounds: Mặt đất.
    Slopes: Mặt phẳng nghiêng.
    Balls: Bóng.

    Block: Vật khối.
    Cart: Xe.

    Rod: Thanh.
    Spring: Lò xo.
    Experiments: Những thí nghiệm.












    Chain: Dây xích.
    Constant speed motor: Motor ổn định tốc độ.

    Flywheel: Vô lăng, bánh trớn.
    Gear: Bánh răng.
    Generator: Máy phát điện.
    Electric motor: Motor điện.

    Rack and pinion: Răng cưa và nhông.
    Torque: Momen xoắn.

    Microswitch: Công tắc điện tí hon.
    Solenoid: Ống dây.

    IV/ SÓNG CƠ HỌC: gồm có Wave propagation space, Wave reflection space, Wave interference space, Wave pinned space, Wave plucking space.


    Wave propagation space: Sóng truyền trong không gian.
    Wave penetration space: Sóng truyền qua.

    Wave reflection space: Sóng phản xạ.
    Wave interference space: Giao thoa sóng.

    Wave pinned space: Sóng có một đầu cố định.
    Wave plucking space: Sóng cố định ở hai đầu.

    V/ TRÌNH DIỄN KẾT QUẢ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓