Chào mừng quý vị đến với Tiếng Anh Và Bài Hát Thiếu Nhi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề Thi 048 - ĐTT - Access1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Hữu Dự (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:48' 06-02-2009
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Hữu Dự (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:48' 06-02-2009
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
(1,5 ĐIỂM) Tạo một file CSDL rỗng, tên file và nơi lưu file do giáo viên coi thi chỉ định. Sau đó, tạo table HOCVIEN gồm các cột theo hướng dẫn sau đây:
Field name
Data type
SOMAY
Number
HOTEN
Text
NGAYSINH
Date/Time
DIACHI-DIENTHOAI
Text
Rồi nhập SOMAY, HOTEN, NGAYSINH, DIACHI-DIENTHOAI của anh/chị và table HOCVIEN.
(1ĐIỂM) Import table tất cả table đang có trong file QLNV2002.mdb vào trong file hiện hành. File QLNV2002.mdb có trong các folder D:TeacherDTT hoặc E:DataDethiAccess_1TudoDe48
(2 ĐIỂM) Tạo khóa chính trong các table, tạo quan hệ giữa các table theo hình bên (
(1ĐIỂM) Tạo qCAU4 là danh sách gồm tất cả nhân viên. Query này có các cột MANV, HOTEN, PHAI, NTNS, NGAYNV, CHUCVU, MAPB, HSLUONG, LUONGCB, LUONG. Trong đó, cột HOTEN gồm họ và tên của nhân viên, cột LUONG là HSLUONG * LUONGCB.
(1.5 ĐIỂM) Tạo qCAU4 là danh sách gồm các nhân viên nam có NTNS trong năm 1960 đến 1970 và phải đóng thuế thu nhập. Query này gồm các cột MANV, HOTEN, CHUCVU, MAPB, THUETHUNHAP. Trong đó, THUETN là 10% của phần LUONG vượt trên 2500000.
(1ĐIỂM) Tạo report dạng label theo mẫu sau:
(2 ĐIỂM) Tạo main-subform theo mẫu sau: (Main-subform chỉ gồm các nhân viên được thưởng) Cột TIENTHUONG được tính như sau:
Nếu số năm công tác trên 20 năm thì THUONG là 50% của LUONG,
Nếu số năm công tác từ trên 10 đến 20 năm thì THUONG là 30% của LUONG,
Nếu số năm công tác từ trên 1 năm đến 10 năm đồng thời là nhân viên Phòng Kỹ thuật thiết kế thì THUONG là 15% của LUONG cộng thêm 100000,
Những trường hợp khác thì không có tiền thưởng.
HẾT
Field name
Data type
SOMAY
Number
HOTEN
Text
NGAYSINH
Date/Time
DIACHI-DIENTHOAI
Text
Rồi nhập SOMAY, HOTEN, NGAYSINH, DIACHI-DIENTHOAI của anh/chị và table HOCVIEN.
(1ĐIỂM) Import table tất cả table đang có trong file QLNV2002.mdb vào trong file hiện hành. File QLNV2002.mdb có trong các folder D:TeacherDTT hoặc E:DataDethiAccess_1TudoDe48
(2 ĐIỂM) Tạo khóa chính trong các table, tạo quan hệ giữa các table theo hình bên (
(1ĐIỂM) Tạo qCAU4 là danh sách gồm tất cả nhân viên. Query này có các cột MANV, HOTEN, PHAI, NTNS, NGAYNV, CHUCVU, MAPB, HSLUONG, LUONGCB, LUONG. Trong đó, cột HOTEN gồm họ và tên của nhân viên, cột LUONG là HSLUONG * LUONGCB.
(1.5 ĐIỂM) Tạo qCAU4 là danh sách gồm các nhân viên nam có NTNS trong năm 1960 đến 1970 và phải đóng thuế thu nhập. Query này gồm các cột MANV, HOTEN, CHUCVU, MAPB, THUETHUNHAP. Trong đó, THUETN là 10% của phần LUONG vượt trên 2500000.
(1ĐIỂM) Tạo report dạng label theo mẫu sau:
(2 ĐIỂM) Tạo main-subform theo mẫu sau: (Main-subform chỉ gồm các nhân viên được thưởng) Cột TIENTHUONG được tính như sau:
Nếu số năm công tác trên 20 năm thì THUONG là 50% của LUONG,
Nếu số năm công tác từ trên 10 đến 20 năm thì THUONG là 30% của LUONG,
Nếu số năm công tác từ trên 1 năm đến 10 năm đồng thời là nhân viên Phòng Kỹ thuật thiết kế thì THUONG là 15% của LUONG cộng thêm 100000,
Những trường hợp khác thì không có tiền thưởng.
HẾT
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất